Trong bối cảnh nhu cầu tái chế và thu mua phế liệu ngày càng tăng, việc nắm bắt giá đồng nát hôm nay là điều tối quan trọng đối với cả cá nhân lẫn doanh nghiệp. Dù bạn là người đi bán vài kg đồng vụn hay đơn vị thu mua phế liệu số lượng lớn, cập nhật giá mới nhất mỗi ngày sẽ giúp bạn tối ưu lợi nhuận, tránh bị ép giá hoặc giao dịch không minh bạch.
Phế liệu Hải Phát – Hotline: 0984.911.788 – là đơn vị uy tín chuyên thu mua đồng phế liệu, đồng sắt vụn, đồng nát sắt vụn với giá cao, luôn cập nhật bảng giá công khai theo từng ngày để khách hàng yên tâm giao dịch.

1. Tại sao nên quan tâm đến giá đồng nát hôm nay?
Lợi nhuận từ phế liệu dao động mỗi ngày: giá phế liệu bị ảnh hưởng bởi thị trường thế giới, tỷ giá USD, nhu cầu sản xuất… nên có biến động liên tục. Cập nhật giá đồng nát hiện nay giúp bạn bán đúng thời điểm, tối đa hóa thu nhập.
Quy mô mua – bán:
Với khách hàng cá nhân nhỏ lẻ, chỉ cần vài chục kg đồng vụn, bạn vẫn cần biết giá đồng vụn bao nhiêu 1 kg để không bị “hớ”.
Doanh nghiệp, xưởng tháo dỡ lớn có thể giao dịch hàng tạ, hàng tấn đồng vụn – cần khóa giá và mua số lượng lớn theo hợp đồng.
Phân biệt rõ dòng phế liệu:
Giá đồng sắt vụn: bao gồm các loại phế liệu hỗn hợp, chứa cả đồng lẫn sắt – giá sẽ thấp hơn giá đồng nguyên chất.
Giá nhôm sắt vụn: sắt – nhôm thường rẻ hơn nhưng vẫn có thị trường.
Giá đồng sắt vụn hôm nay là thước đo cụ thể để đánh giá mức độ thu mua tại mỗi đầu mối.
Kinh doanh phế liệu thông minh:
Biết và so sánh giá giữa các đầu mối giúp bạn chọn nơi trả giá cao hơn.
Theo dõi giá đồng nát hiện nay cũng giúp bạn quyết định bán hoặc tích trữ phế liệu.
2. Phân loại – Định nghĩa các loại phế liệu
Trước khi đi vào chi tiết giá đồng nát hôm nay, hãy hiểu về các loại phế liệu bạn thường gặp:
2.1. Đồng phế liệu
Đồng đỏ (đồng ống, đồng thanh thau): giá cao nhất, thường dùng trong sản xuất vật liệu điện, xây dựng.
Đồng vàng: hợp kim đồng – kẽm; giá thấp hơn đồng đỏ nhưng vẫn cao hơn đồng xanh.
Đồng xanh: hợp kim đồng – thiếc hoặc đồng – nhôm; dùng trong ổ trục, linh kiện máy cơ.
2.2. Đồng nát sắt vụn
Là loại phế liệu hỗn hợp gồm đồng + sắt (thường từ động cơ, máy móc hư hỏng).
Giá thường thấp hơn vì kém nguyên chất, mất công phân loại.
2.3. Nhôm và sắt vụn
Nhôm vụn: từ lon, nắp, vỏ máy, phần khung nhẹ…
Sắt vụn: từ thép, ống sắt, sắt thép trong công trình.
Nhập vào dạng giá nhôm sắt vụn – phù hợp để kinh doanh, tái chế riêng.
2.4. Tại sao phân biệt rõ từng loại?
Mỗi loại có giá đồng vụn bao nhiêu 1kg khác nhau rõ rệt.
Quy trình tái chế, chi phí phân loại, công nghệ đều khác biệt.
Giúp người bán định giá đúng và người mua tiết kiệm chi phí.

Tham khảo: thu mua phế liệu sắt
3. Cập nhật giá đồng nát hôm nay tại Phế liệu Hải Phát
Thu mua phế liệu Hải Phát luôn giữ bảng giá minh bạch, cạnh tranh, cập nhật hàng ngày, phục vụ nhiều đối tượng từ khách cá nhân đến doanh nghiệp. Dưới đây là bảng giá đồng sắt vụn hôm nay, giá nhôm sắt vụn, giá đồng vụn bao nhiêu 1kg…
BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU HÔM NAY 13/01/2026
Phế liệu Phân loại Đơn giá (VNĐ/kg) Bảng Giá Phế Liệu Đồng Giá Đồng cáp phế liệu 158.000 – 376.400 Giá Đồng đỏ phế liệu 152.000 – 287.300 Giá Đồng vàng phế liệu 55.000 – 177.300 Giá Mạt đồng vàng phế liệu 44.000 – 126.400 Giá Đồng cháy phế liệu 63.700 – 149.400 Bảng Giá Phế Liệu Sắt Giá Sắt đặc phế liệu 11.900 – 31.000 Giá Sắt vụn phế liệu 10.700 – 22.900 Giá Sắt máy phế liệu 11.000 – 32.700 Giá Sắt gỉ sét phế liệu 10.000 – 22.300 Giá Bazo sắt phế liệu 9.000 – 20.000 Giá Bã sắt phế liệu 9.900 – 24.200 Giá Sắt công trình phế liệu 12.000 – 24.500 Giá Dây sắt thép phế liệu 11.000 – 26.300 Bảng Giá Phế Liệu Chì Giá Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo, chì thiếc cuộn, chì thiếc cây 363.100 – 860.800 Giá Chì bình, chì lưới, chì XQuang 35.000 – 77.800 Bảng Giá Phế Liệu Bao bì Giá Bao Jumbo 78.200 (bao) Giá Bao nhựa 88.500 – 164.500 (bao) Bảng Giá Phế Liệu Nhựa Pet Giá phế liệu nhựa ABS 24.500 – 32.800 Giá phế liệu nhựa PP 14.600 – 21.200 Giá phế liệu nhựa PVC 9.900 – 21.300 Giá phế liệu nhựa HI 18.700 – 34.700 Giá phế liệu Ống nhựa 16.600 – 28.200 Bảng Giá Phế Liệu Giấy Giá Giấy carton phế liệu 3.500 – 5.500 Giá Giấy báo phế liệu 3.200 – 5.200 Giá Giấy photo phế liệu 3.900 – 5.800 Bảng Giá Phế Liệu Kẽm Giá Kẽm IN phế liệu 39.000 – 77.500 Bảng Giá Phế Liệu Inox Giá phế liệu inox 201, 430, 510, 630 11.800 – 60.500 Giá phế liệu inox Loại 304 25.500 – 70.000 Bảng Giá Phế Liệu Nhôm Giá Nhôm loại 1 (nhôm thanh, nhôm đặc nguyên chất, nhôm đà) 35.400 – 70.000 Giá Nhôm loại 2 (nhôm trắng, hợp kim nhôm) 32.200 – 68.000 Giá Nhôm loại 3 (nhôm xám) 20.000 – 58.000 Giá Nhôm loại 4 (vụn nhôm, mạt nhôm, ba dớ nhôm ) 25.000 – 45.000 Giá phế liệu Bột nhôm 20.800 – 25.000 Giá phế liệu Nhôm dẻo 31.600 – 46.400 Giá phế liệu Nhôm máy 32.800 – 40.000 Bảng Giá Phế Liệu Hợp kim Giá Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay 280.700 – 890.000 Giá Thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc tấm, thiếc hàn, thiếc điện tử, hợp kim thiếc 276.000 – 1.200.000 Giá bạc phế liệu 7.000.000 – 12.500.000 Bảng Giá Phế Liệu Nilon Giá Nilon sữa 12.800 – 28.800 Giá Nilon dẻo 10.800 – 42.300 Giá Nilon xốp 10.600 – 18.800 Bảng Giá Phế Liệu Thùng phi Giá Thùng phuy Sắt 100.600 – 155.100 Giá thùng phuy Nhựa 87.400 – 129.300 Bảng Giá Phế Liệu Pallet Giá Palet Nhựa 95.400 – 203.200 Bảng Giá Phế Liệu Niken Giá niken cục, niken tấm, niken bi, niken lưới 355.000 – 680.000 Bảng Giá Phế Liệu bo mach điện tử Giá máy móc, linh kiện, bo mạch, chip, IC các loại 33.000 – 5.197.300 Bảng Giá vải phế liệu Giá vải tồn kho, cây, khúc, vụn: Vải rẻo, vải xéo, vải vụn 187.700 – 544.600 Bảng Giá bình acquy phế liệu Giá Bình xe máy, xe đạp, ô tô 17.000 – 36.600 Bảng Giá Thu Mua Phế Liệu Vải Giá vải cây thanh lý 32.000 – 160.000 Giá vải khúc tồn kho 32.000 – 190.000 Giá Vải Tấm 32.000 – 220.000 Giá Vải Cuộn 32.000 – 350.000 Vải Vụn Trắng 3.500 – 7.000 Vải Vụn Màu 500 – 3.000 Vải Cotton 21.200 – 254.200 Vải PoLy Khói 22.000 – 275.600 Vải Đầu Cây 31.200 – 254.100 Vải Keo 21.200 – 178.800 BẢNG GIÁ CHIẾT KHẤU HOA HỒNG THU MUA PHẾ LIỆU
Số lượng phế liệu thanh lý(tấn) Chiết khấu hoa hồng (VNĐ) Từ 0.5 đến 1 tấn (500kg ->1000 kg) 30% – 40% Trên 1 tấn (1000kg) 30% – 40% Trên 5 tấn (5000kg) 30% – 40% Trên 10 tấn (10000 kg) 30% – 40% Trên 20 tấn (20000kg) 30% – 40% Từ 30 tấn trở lên (> 30000 kg) 30% – 40%
Bảng giá trên đây chỉ mang tính tham khảo; vui lòng gọi hotline 0984.911.788 để nhận báo giá chính xác theo phân loại và số lượng.
3.2. Tại sao giá thay đổi theo ngày?
Biến động tỷ giá USD, thị trường quặng quốc tế.
Mùa vụ thải phế liệu sau Tết, cuối năm xây dựng.
Nhu cầu sản xuất chế tạo trong nước, đặc biệt ngành điện – điện tử.
4. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá đồng nát hiện nay
a. Tình hình thị trường quốc tế
- Giá đồng nguyên liệu thế giới tăng thì giá đồng nát trong nước cũng tăng.
- Các sàn giao dịch kim loại như LME (London Metal Exchange) tác động lớn đến giá mua vào của các doanh nghiệp tái chế.
b. Tỷ giá ngoại tệ
- Đồng phế liệu thường được nhập – xuất theo USD. Khi tỷ giá tăng, giá đồng nội địa cũng biến động.
c. Nhu cầu ngành công nghiệp
- Ngành điện, xây dựng, cơ khí… có nhu cầu cao với đồng tái chế.
- Khi nhu cầu tăng, giá đồng vụn bao nhiêu 1kg cũng tăng tương ứng.
d. Chính sách và mùa vụ
- Chính sách kiểm soát môi trường, quy định tái chế.
- Các đợt cao điểm như sau Tết, mùa hè là lúc giá đồng nát sắt vụn hôm nay có thể tăng mạnh.

5. Lựa chọn Phế liệu Hải Phát – Tin cậy và chuyên nghiệp
Khi nói đến thu mua phế liệu đồng giá cao , Phế liệu Hải Phát là cái tên được hàng ngàn khách hàng tại Hà Nội và khu vực miền Bắc tin tưởng. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành tái chế và thu mua phế liệu, chúng tôi không chỉ cam kết giá đồng nát hôm nay luôn cập nhật đúng thị trường, mà còn đặt sự minh bạch, tận tâm làm tiêu chí hàng đầu trong phục vụ khách hàng.
5.1. Quy trình thu mua rõ ràng – nhanh gọn – đúng giá
Tại Phế liệu Hải Phát, toàn bộ quy trình thu mua được tối ưu hóa để đảm bảo khách hàng tiết kiệm thời gian – tối đa lợi ích:
Gọi ngay hotline 0984.911.788, cung cấp thông tin sơ bộ: loại phế liệu, ước lượng số lượng, địa chỉ thu gom.
Nhân viên đến tận nơi khảo sát miễn phí, định loại phế liệu rõ ràng, đưa ra báo giá chính xác theo giá đồng nát hiện nay.
Nếu đồng ý, đội xe thu gom đến trực tiếp: phân loại, bốc xếp, đóng gói và cân đo công khai tại chỗ.
Thanh toán minh bạch, đủ và ngay lập tức: qua tiền mặt hoặc chuyển khoản, kèm biên bản xác nhận giao dịch rõ ràng.
5.2. Khảo sát miễn phí tận nơi – không phát sinh chi phí ẩn
Phế liệu Hải Phát nhận khảo sát tận nơi hoàn toàn miễn phí cho mọi đối tượng khách hàng, không phân biệt cá nhân hay doanh nghiệp, nhỏ lẻ hay số lượng lớn. Dù bạn ở Hà Nội hay các tỉnh lân cận , chúng tôi đều có đội xe và nhân viên cơ động đến tận nhà chỉ sau 30 phút – 1 tiếng.
Điều này giúp bạn biết chính xác:
Giá đồng sắt vụn hôm nay là bao nhiêu.
Giá đồng vụn bao nhiêu 1kg tại thời điểm thu mua.
Có thể bán được với mức giá tối ưu hay nên chờ thời điểm khác.
5.3. Ưu đãi hấp dẫn cho khách hàng bán số lượng lớn
Phế liệu Hải Phát đặc biệt ưu tiên các đơn hàng có khối lượng lớn, như:
Nhà máy, xưởng sản xuất dọn kho.
Công trình xây dựng tháo dỡ thiết bị cũ.
Hệ thống điện, mạng lưới viễn thông thanh lý.
Khách hàng bán số lượng lớn sẽ được:
Miễn phí hoàn toàn chi phí vận chuyển trong bán kính 10km nội thành Hà Nội.
Giá thu mua ưu đãi đặc biệt theo hợp đồng dài hạn.
Chiết khấu thêm nếu có tái giao dịch hoặc giới thiệu khách mới.
5.4. Cam kết thân thiện môi trường – hướng tới tái chế bền vững
Phế Liệu Hải Phát không chỉ là nơi thu mua đồng nát, mà còn là đơn vị tái chế phế liệu có trách nhiệm với cộng đồng và môi trường. Mỗi kg đồng, sắt, nhôm… được thu mua và xử lý đúng quy trình sẽ góp phần:
Giảm rác thải tồn đọng trong dân sinh.
Giảm ô nhiễm nguồn nước, đất và không khí.
Tái sử dụng tài nguyên, tiết kiệm chi phí sản xuất công nghiệp.
Chúng tôi hợp tác với các cơ sở tái chế đạt chuẩn, đảm bảo toàn bộ phế liệu sau khi thu gom đều được xử lý an toàn – sạch – đúng quy định pháp luật.

Tham khảo: thu mua phế liệu nhôm
5. Tất tần tật kiến thức bạn cần khi bán phế liệu
Biết rõ giá đồng nát hôm nay để tối đa hóa lợi ích: Giá mua hiện tại dao động 95.000 – 110.000 VNĐ/kg (đồng nát). So sánh giữa các đơn vị thu mua để chọn nơi giá cao nhất, uy tín nhất.
Phân loại phế liệu đúng cách:
Đồng ống nguyên chất >>> đồng vàng/đồng xanh >>> đồng nát >>> đồng sắt vụn
Phân loại sẵn giúp tính giá giá đồng sắt vụn hôm nay chính xác, tránh mất phí phân loại.
Kiểm tra cân đo trung thực: Hải Phát luôn sử dụng cân kỹ thuật số chính xác, không gian lận. Bạn có thể yêu cầu cân chứng kiến trong khi cân.
Dọn sạch nơi thu gom: Sau khi thu mua, nhân viên sẽ dọn dẹp gọn gàng, tránh việc phế liệu rải rác vung vãi.
6. Lời khuyên để bán đồng phế liệu hiệu quả
- Tự phân loại kỹ lưỡng: Đồng đỏ, đồng cáp, đồng pha…
- Bán đúng thời điểm: Khi giá tăng, không nên giữ lâu.
- Tìm hiểu giá từ nhiều nơi: So sánh và chọn đơn vị uy tín.
- Không bán vội tại vỉa hè hoặc cho người lạ: Tránh bị ép giá.
- Chọn đơn vị thu mua lớn như Hải Phát để đảm bảo quyền lợi.
7. Tại sao giá biến động – góc nhìn thị trường
| Yếu tố ảnh hưởng | Tác động đến giá đồng |
|---|---|
| Tỷ giá USD/VND | Quặng nhập khẩu thay đổi giá |
| Giá kim loại toàn cầu | Tăng/giảm lập tức tác động |
| Mùa vụ | Tết tăng, hè giảm |
| Nhu cầu công nghiệp | Nhà máy điện, chế tạo tăng mua |
| Thời tiết & chính sách | Thiên tai, luật môi trường |
8. Kết luận
Theo dõi giá đồng nát hôm nay không chỉ giúp bạn bán được giá tốt, mà còn tối ưu hóa giá trị từ những vật dụng tưởng chừng bỏ đi. Dù bạn cần biết giá đồng vụn bao nhiêu 1kg, hay muốn tra giá đồng sắt vụn hôm nay, hãy để Phế liệu Hải Phát hỗ trợ bạn tận nơi, uy tín và nhanh chóng.
Gọi ngay 0984.911.788 để nhận báo giá đồng nát hôm nay chính xác nhất.
Phế liệu Hải Phát – Mua phế liệu giá cao, tận tâm phục vụ – Gọi là có mặt sau 30 phút!
